Linh hoạt, rõ ràng, thời gian xét duyệt nhanh chóng
VISA 485
VISA 462
GIÁO DỤC VÀ
ĐÀO TẠO NGHỀ
VET
VISA 500
| TÊN TRƯỜNG | HỌC BỔNG |
|---|---|
| La Trobe University | Lên đến 100% |
| Deakin University | Lên đến 100% |
| University of Melbourne | Lên đến 100% |
| University of Sydney | Lên đến 40,109/ năm |
| Australian National University | Lên đến 50% |
| Charles Sturt University | Lên đến 50% |
| University of Technology Sydney | Lên đến 50% |
| Western Sydney University | Lên đến 50% |
| Charles Darwin University | Lên đến 50% |
| Bond University | Lên đến 50% |
| Flinders University | Lên đến 50% |
| University of Adelaide | Lên đến 50% |
| University of South Australia | Lên đến 50% |
| Griffith University | Lên đến 50% |
| University of Wollongong | Lên đến 30% |
| Victoria University | Lên đến 30% |
| Torrens University Australia | Lên đến 30% |
| RMIT University | Lên đến 25% |
| Swinburne University of Technology | Lên đến 25% |
| Curtin University | Lên đến 25% |
| University of Canberra | Lên đến 25% |
| CQUniversity Australia | Lên đến 25% |
| James Cook University (JCU) | Lên đến 25% |
| Queensland University of Technology (QUT) | Lên đến 25% |
| University of Queensland | Lên đến 25% |
| University of Tasmania | Lên đến 25% |
| Murdoch University | Lên đến 20% |
| Edith Cowan University | Lên đến 20% |
| Federation University Australia | Lên đến 20% |
| University of the Sunshine Coast (USC) | Lên đến 15% |
| University of New South Wales UNSW | Lên đến 15% |
| University of Newcastle | Lên đến 15.000/ năm |
| Macquarie University | Lên đến 15,000/ năm |
| University of Western Australia (UWA) | Lên đến 12,000/ năm |
| Monash University | Lên đến 10,000/ năm |
| Southern Cross University | Lên đến 8,000/ năm |
| University of New England | Lên đến 6,000/ năm |
| University of Southern Queensland (USQ) | Lên đến 24,000 |
| La Trobe University Sydney Campus | Lên đến 25% |
| Western Sydney University, Sydney City Campus | Lên đến 6,000/ năm |
| University of Canberra Sydney Hills | Lên đến 20% toàn khóa học |
| Swinburne University of Technology Sydney | 30% toàn khóa học |
| Victoria University Sydney & Brisbane | 20% toàn khóa |
| University of Tasmania Melbourne | 25% toàn khóa |
| TÊN TRƯỜNG | HỌC BỔNG |
|---|---|
| UTS College | Lên đến 8,000 |
| TAFE NSW | Lên đến 15% |
| Curtin College | Lên đến 15% |
| Edith Cowan College (ECC) | Lên đến 15% |
| Eynesbury College | Lên đến 30% |
| South Australian Institute of Business & Technology (SAIBT) | Lên đến 15% |
| Deakin College | Lên đến 20% |
| La Trobe College Australia | Lên đến 30% |
| Sydney Institute of Business and Technology (SIBT) | Lên đến 3,000 |
| Western Sydney University, International College | Lên đến 3,000 |
| UC College | Lên đến 4,000 |
| Griffith College | Lên đến 5,500 |
| Taylors College - The University of Sydney Preparation programs | Lên đến 20% |
| University of Newcastle College of International Education (UNCIE) | Lên đến 30% |
| Murdoch College | Lên đến 20% |
| The University of Adelaide College UoAC | Lên đến 20% |
| Le Cordon Bleu - Brisbane | 10,000 |
| University of Tasmania International Pathway College (UTASIPC) | Lên đến 25% |
| Charles Darwin University International College (CDUIC) | Lên đến 30% |
| Swinburne College | Lên đến 15% |
| International College of Hotel Management (ICHM) | Lên đến 30% |
| Kaplan Business School | Lên đến 30% |
| Ozford College | 1,500 |
| Kent Institute Australia | Lên đến 30% |
| UWA College | 20% |
| The Hotel School (THS) | Lên đến 50% |
DU HỌC SINH XUẤT SẮC ĐẠT HỌC BỔNG ÚC
UNIVERSITY OF MELBOURNE
AUSTRALIAN NATIONAL UNIVERSITY
UNIVERSITY OF
SYDNEY
THE UNIVERSITY OF QUEENSLAND
MONASH UNIVERSITY
THE UNIVERSITY OF NEW SOUTH WALES
THE UNIVERSITY OF WESTERN AUSTRALIA
THE UNIVERSITY OF ADELAIDE
TÊN NGÀNH
MỨC LƯƠNG
PHÙ HỢP BẢN THÂN
Software Developer : Kỹ sư phát triển phần mềm
$140,000/ năm
Programer : Lập trình viên
$90,740 – $110,000/ năm
Business Analyst : Phân tích kinh doanh
$110,008/ năm
Marketing Manager: Quản lý Marketing
Khoảng $145,000/năm
IT Manager: Quản lý Công nghệ thông tin
Khoảng $136,500/năm
Construction Manager: Quản lý xây dựng
Khoảng $127,931/năm
Project Manager: Quản lý dự án
Khoảng $123,683 đến $159,422/năm
Human Resources (HR) Manager: Quản lý nhân sự
Khoảng $110,000/năm
Registered Nurse: Y tá
Khoảng $78,078 lên $100,967/năm
Aged Caregiver: Chăm sóc người cao tuổi
Khoảng $68,729 lên $123,789/năm
DU HỌC ÚC : CƠ HỘI VIỆC LÀM, ĐỊNH CƯ RỘNG MỞ
Với những điều chỉnh tích cực trong chính sách du học,
việc làm và định cư từ chính phủ,
Úc hứa hẹn là điểm đến du học dấp dẫn, chất lượng dành cho du học sinh.
CHẮP CÁNH ƯỚC MƠ DU HỌC
CẢM NHẬN ĐỐI TÁC TRƯỜNG ÚC
Ms. Weerinnat Suwanachuen (Pook) – Le Cordon Bleu (LCB)
New World Education là những chuyên gia do đã có kinh nghiệm tuyển sinh nhiều cho Le Cordon Bleu. Hãy liên hệ với họ ngay từ bước đầu tiên và họ sẽ hướng dẫn bạn và cùng đồng hành với bạn. Họ có thể hỗ trợ bạn về thủ tục nộp đơn, sắp xếp chỗ ở và xin visa.
![]()
Mr. Russell Woodard – La Trobe University Sydney
New World Education là công ty đại diện cho chúng tôi tại Việt Nam. Chúng tôi hoàn toàn đánh giá cao dịch vụ tư vấn mà họ cung cấp cho sinh viên của chúng tôi trong hành trình trở thành những sinh viên tốt nghiệp thành công tại La Trobe University.
![]()
Mr. Vaibhav Kwatra – James Cook University Brisbane ( JCUS )
Nếu bạn đang băn khoăn không biết nộp hồ sơ du học tại James Cook University Brisbane ở đâu, hãy liên hệ với New World Education – Đối tác đáng tin cậy của chúng tôi tại Việt Nam. Hãy đến và gặp các chuyên viên tại đây, họ sẽ hướng dẫn bạn chi tiết về các khóa học, thủ tục ghi danh, thời gian nộp đơn,…
![]()
Ms. Sangmee Han – Kaplan Business School (KBS)
Nếu bạn muốn học tập tại Kaplan Business School, hãy liên hệ với New World Education. Họ vô cùng chuyên nghiệp. Chúng tôi đã hợp tác cùng nhau được nhiều năm nên tôi biết rất rõ về công ty. Tôi không thể nghĩ ra lời nào tốt đẹp hơn khi nói về New World Education. Hãy đến và trao đổi với họ về kế hoạch học tập tại Úc của bạn trong tương lai.
![]()
CÁC THÀNH PHỐ ĐƯỢC YÊU THÍCH KHI DU HỌC ÚC

Melbourne
Melbourne là thủ phủ của bang Victoria, đồng thời là thành phố lớn thứ 3 của nước Úc với thời tiết vô cùng dễ chịu. Thành phố này hội tụ đầy đủ tất cả những yếu tố cần thiết của một thành phố văn minh hiện đại.

Sydney
Đươc biết đến là thủ phủ của tiểu bang New South Wales, một trong những thành phố lớn nhất Úc và liên tục nằm trong top 5 các Thành phố đáng sống nhất Thế giới.

Adelaide
Adelaide là thủ phủ của bang Nam Úc với dân số gần 1.3 triệu người, Adelaide tập trung vào phát triển sức mạnh công nghệ quốc phòng, tàu ngầm, máy bay, hệ thống máy tính hay thậm chí là du hành vũ trụ

Wollongong
Thành phố Wollongong thuộc bang New South Wales là một thành phố duyên hải, với đường bờ biển đẹp và dài, không khí trong lành, môi trường học tập vô cùng thân thiện

Brisbane
Thành phố Brisbane, thủ phủ của bang Queensland là tổng hòa giữa sự văn minh của một đô thị hiện đại và nền văn hóa của những nét đẹp truyền thống cũng là một trong những thành phố lớn nhất nước Úc.

Perth
Là thủ phủ của bang Tây Úc, và cũng là thành phố lớn thứ 4 tại quốc gia này. Perth được đánh giá là trung tâm hoạt động của nền nông nghiệp và công nghiệp khai thác mỏ khổng lồ trên toàn nước Úc.

Canberra
Là thủ đô của nước Úc, Canberra được xem như một lựa chọn tuyệt vời cho mục tiêu du học. Hội tụ các trường có chất lượng hàng đầu, hệ thống thư viện tuyệt vời và rất nhiều viện bảo tàng

Hobart
Thành phố Hobart là thủ phủ của bang Tasmania, là bán đảo duy nhất của Úc, và là thành phố lâu đời thứ 2 sau Sydney. Hobart cũng là nơi có chi phí du học dễ chịu cùng nhiều trường đại học chất lượng